Cấu trúc 81 - 100

Cấu trúc 81

Câu 394: B. although

Loại A vì “ despite/in spite of + N/NP/V-ing”

Loại C, D vì không phù hợp về nghĩa

Dịch nghĩa: Mặc dù giao thông rất tệ, tôi đã không đến muộn buổi phỏng vấn.

Câu 395: Although

Loại “Due to” vì không phù hợp về nghĩa

Loại “despite/in spite of + N/NP/V-ing”

Dịch nghĩa: Mặc dù tuy xe cũ, nó vẫn chạy tốt.

Câu 396

Although there was a traffic jam, he didn’t go to school late.

Dịch nghĩa: Dù kẹt xe, cậu ấy không đi học muộn.

Câu 397

Although they have little money, they are very happy.

Dịch nghĩa: Dù họ chỉ có chút tiền, họ rất hạnh phúc.

Câu 398

Though the question was difficult, Vicky solved it in 5 minutes.

Dịch nghĩa: Dù câu hỏi khó, Vicky đã giải được nó trong 5 phút.

Cấu trúc 82 

Câu 399: B. Despite

Loại A, C, D vì đều đi với mệnh đề

Dịch nghĩa: Dù bị bệnh, cô ấy vẫn tới lớp hôm qua.

Câu 400: In spite of being tired, I couldn't sleep.

Dịch nghĩa: Dù mệt, tôi vẫn không thể ngủ được.

Câu 401

In spite of having an important job, he isn’t particularly well-paid.

Dịch nghĩa: Mặc dù có một công việc quan trọng, anh ấy không được trả lương cao.

Câu 402: B. despite

Loại A, D vì “although/though + S + V”

Loại C. because of vì không phù hợp về nghĩa.

Dịch nghĩa: Mặc cho thời tiết xấu, tôi vẫn đến trường.

Câu 403: D. although

Loại A, C vì không phù hợp về nghĩa.

Loại B vì “despite/in spite of + N/NP/V-ing”  

Dịch nghĩa: Mặc dù chiếc laptop đắt tiền, tôi vẫn mua nó.

Cấu trúc 83

Câu 404:  B. him go out

Dịch nghĩa: Bố mẹ anh ấy sẽ không cho anh ấy đi ra ngoài cho đến khi tất cả bài tập về nhà của anh ấy được hoàn thành.

Câu 405: A. go

Dịch nghĩa: Thật là một ngày đẹp trời. Hãy cùng đi bộ nhé.

Câu 406: A. talk

Dịch nghĩa: Hãy để tôi nói về câu chuyện của tôi.

Câu 407: B. lets/use

Cần 1 động từ chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ “she” -> lets

Dịch nghĩa: Cô ấy luôn cho phép tôi sử dụng máy tính của cô ấy.

Cấu trúc 84

Câu 408: C. traveling

Dịch nghĩa: Thế còn đi du lịch bằng xe đạp thì sao?

Câu 409: How about going to school by bus?

Dịch nghĩa: Thế còn đi học bằng xe buýt thì sao?

Câu 410: A. drinking

Dịch nghĩa: Thế uống một cốc sữa thì sao?

Câu 411

What about inviting Alex’s boyfriend to our party?

Dịch nghĩa: Còn việc mời bạn trai của Alex đến bữa tiệc của chúng ta thì sao?

Câu 412: going

Dịch nghĩa: Thế đi cắm trại cùng nhau vào cuối tuần này thì sao?

Cấu trúc 85

Câu 413: C. go

Dịch nghĩa: Tại sao chúng ta không đến chùa Hương?

Câu 414: Why don't we watch television?

Dịch nghĩa: Tại sao chúng ta không xem ti vi nhỉ?

Câu 415

What about getting something to eat at the canteen?

Dịch nghĩa: Thế ăn thứ gì đó ở căng tin thì sao?

Câu 416: D. let’s

Loại A, B, C vì đều là hình thức dạng câu hỏi.

Loại A thì thiếu chủ ngữ S

Loại B, C vì đều đi với “V-ing”

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thật đẹp. Chúng ta hãy đi đến bãi biển nhé.

Câu 417: to go

“to go” -> “go”

Dịch nghĩa: Tại sao chúng ta không đi xem phim tối nay?

Cấu trúc 86

Câu 418: D. recommended

Loại A. banned vì "ban” (v) cấm: không phù hợp về nghĩa

Loại B. complained vì "complain” (v) phàn nàn: không phù hợp về nghĩa

Loại C. said vì "say” (v) nói: không phù hợp về nghĩa

Dịch nghĩa: Trong một báo cáo nộp cho chính phủ hôm qua, các nhà khoa học gợi ý rằng nên dừng việc xây dựng cây cầu.

Câu 419: (should) see

Dịch nghĩa: Jim gợi ý tôi nên gặp giáo viên của tôi để giải quyết rắc rối này.

Câu 420: go

Dịch nghĩa: Mẹ tôi khuyên tôi nên đi ngủ sớm.

Câu 421: should get

Dịch nghĩa: Tôi khuyên bạn nên nhận một số lời khuyên chuyên nghiệp.

Câu 422: get

Dịch nghĩa: Tôi khuyên họ nên mua bảo hiểm.

Câu 423: speak

Dịch nghĩa: Tôi khuyên cô ấy nên nói chuyện với một luật sư.

Cấu trúc 87 

Câu 424: raising

Dịch nghĩa: Tôi đề nghị quyên góp một số tiền cho trẻ em nghèo.

Câu 425: A. taking

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã đi bộ một quãng đường dài. Tôi đề nghị đi xe buýt.

Câu 426: D. having

Dịch nghĩa: Bố tôi gợi ý một chuyến đi tới miền quê vào thứ Bảy.

Câu 427: revising

Dịch nghĩa: Giáo viên gợi ý ôn tập những bài này một cách cẩn thận.

Câu 428: going

Dịch nghĩa: Hannah gợi ý đi dã ngoại vào tuần này.

Câu 429: calling

Dịch nghĩa: Trời mưa rất to và cô ấy đã đề nghị gọi 1 chiếc taxi.

Cấu trúc 88

Câu 430

He suggested that I (should) watch more English films.

Dịch nghĩa: Anh ấy gợi ý rằng tôi (nên) xem nhiều phim tiếng Anh hơn.

Câu 431: B. should raise

Dịch nghĩa: Cô ấy gợi ý rằng chúng tôi nên quyên góp tiền cho người nghèo trong vùng lân cận.

Câu 432: B. we should do

Dịch nghĩa: Giáo viên gợi ý rằng chúng ta nên làm gì đó cho người nghèo trong khu vực của chúng ta.

Câu 433: C. should

Dịch nghĩa: Tôi gợi ý rằng bạn nên mua một món quà cho cô ấy vào sinh nhật của cô ấy.

Câu 434: sit

Dịch nghĩa: Bác sĩ đã đề nghị cô ngồi xuống.

Cấu trúc 89 

Câu 435

Would you like to go to the party tonight?

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi đến bữa tiệc tối nay không?

Câu 436: D. to play

Dịch nghĩa: Tôi thích chơi quần vợt nhưng tôi không muốn chơi với cô ấy.

Câu 437: C. to buy

Dịch nghĩa: Tôi muốn mua một chiếc bánh sinh nhật có hoa hồng ở trên cho mẹ tôi.

Câu 438: having

having → to have

Dịch nghĩa: Cô ấy muốn ăn trưa với đồng nghiệp của mình.

Câu 439: A. to drink

Dịch nghĩa: Bạn muốn uống gì?

Cấu trúc 90

Câu 440: to wear

Dịch nghĩa: Tôi thích mặc váy đen hơn.

Câu 441

I prefer to play football.

Câu 442

I prefer to listen to music

Câu 443: C. watch

Dịch nghĩa: Tôi thích xem ti vi hơn.

Câu 444: read

Dịch nghĩa: Tôi thích đọc truyện tranh hơn.

Câu 445

I prefer to live in my home town.

Cấu trúc 91

Câu 446: C. watching

Dịch nghĩa: Một số học sinh ở lớp tôi thích xem TV hơn chơi thể thao.

Câu 447: I prefer listening to the radio to going to the concert.

Dịch nghĩa: Tôi thích nghe đài ở nhà hơn đi xem hòa nhạc.

Câu 448: A. flying/travelling

Dịch nghĩa: Tôi thích bay hơn đi du lịch bằng ô tô.

Câu 449: to

Dịch nghĩa: Tôi thích trà hơn cà phê.

Câu 450

My sister prefers Tiktok to Facebook.

Dịch nghĩa: Chị tôi thích Tiktok hơn Facebook.

Cấu trúc 92 

Câu 451: to eat

Dịch nghĩa: Họ thích ăn trưa trong nhà hơn, nhưng tôi thích ăn ngoài vườn hơn. 

Câu 452: to have

Dịch nghĩa: Tôi thường uống cà phê nhưng hôm nay tôi thích uống trà hơn.

Câu 453: would prefer to

Dịch nghĩa: Anh ấy muốn đến Canada trong khi vợ anh ấy lại thích đến Mexico hơn.

Câu 454: stay

Dịch nghĩa: Bà ấy muốn ở lại đây hơn.

Câu 455: to go

Dịch nghĩa: Tôi thích đi một mình hơn.

Câu 456: D. not to drive

Dịch nghĩa: Anh ấy không thích lái xe vào ban đêm.

Cấu trúc 93

Câu 457: B. to come

Dịch nghĩa: Họ muốn tôi về nhà ngay bây giờ.

Câu 458: Would you prefer me to stay with you during the holidays?

Dịch nghĩa: Bạn có muốn tôi ở đây với bạn trong kỳ nghỉ không?

Câu 459: A. not to go   

Dịch nghĩa: Tôi thích bạn không đi ra ngoài hơn.

Câu 460

They would prefer us to perform this song.

Dịch nghĩa: Họ thích chúng tôi biểu diễn bài hát này hơn.

Cấu trúc 94 

Câu 461: D. rather than stay

Dịch nghĩa: Cô ấy thích ra ngoài hơn ở nhà.

Câu 462: C. rather than

Dịch nghĩa: Lily thích sống ở quê hơn sống ở thành phố.

Câu 463: B. than

Dịch nghĩa: Anh ấy thích sống với bố mẹ hơn sống một mình.

Câu 464: C. to wear

Dịch nghĩa: Tôi thích mặc váy hơn là mặc quần.

Câu 465

Chris would prefer to play badminton rather than do his household chores.

Dịch nghĩa: Chris thích chơi cầu lông hơn là làm việc nhà.

Cấu trúc 95 

Câu 466: B. would rather

Loại A vì “would prefer + to V-inf”

Loại C vì “would rather + (not) + V-inf” không có “to”

Loại D vì “would prefer + to V-inf”

Dịch nghĩa: Chồng cô ấy thích thuê một chiếc ô tô.

Câu 467: B. rather

Loại A vì “would rather + (not) + V-inf” không có “to”

Loại C vì “would prefer + to V-inf”

Loại D vì sai ngữ pháp

Dịch nghĩa: Tôi muốn trở thành hướng dẫn viên du lịch.

Câu 468: C. stay

Dịch nghĩa: Tôi thích/muốn ở nhà.

Câu 469

They would rather not eat salad.

Dịch nghĩa: Họ không thích/không muốn ăn sa lát.

Câu 470

Would they rather go to the zoo?

Dịch nghĩa: Bạn có thích/ muốn đi sở thú không?

Cấu trúc 96

Câu 471: A. would rather

Loại B, D vì “prefer + to V-inf”

Loại C vì “would prefer + to V-inf”

Dịch nghĩa: Anh ấy thà ăn sa lát xanh hơn là ăn hamburger.

Câu 472: B. than

Dịch nghĩa: Cô ấy thích làm việc cả ngày hơn đi biển.

Câu 473: than

Dịch nghĩa: Tôi thích đi vào tháng 12 hơn là vào tháng 7.

Câu 474: C. cook/eat

Dịch nghĩa: Chúng tôi thích nấu ăn hơn là ăn ở ngoài.

Câu 475: build

Dịch nghĩa: Tom thà xây một ngôi nhà mới hơn là sửa chữa ngôi nhà cũ.

Câu 476

I would rather drink a smoothie than eat something.

Dịch nghĩa: Tôi thà uống sinh tố còn hơn ăn thứ gì đó.

Cấu trúc 97

Câu 477: B. have bought

Dịch nghĩa: Tôi thà không mua chiếc áo phông này ngày hôm qua còn hơn. (Thực tế là tôi đã mua rồi)

Câu 478: said

Dịch nghĩa: Felix đã muốn nói gì đó với cô ấy. (Thực tế là Felix đã chưa nói)

Câu 479: D. have gone

Dịch nghĩa: Cô ấy đã muốn đi cùng anh ấy. (Thực tế là cô ấy đã không đi cùng)

Câu 480: A. not have sent

Dịch nghĩa: Tôi đã mong không gửi tin nhắn này tới bạn của tôi. (Thực tế là tôi đã gửi tin nhắn đi rồi)

Câu 481

Would they rather have visited this place?

Dịch nghĩa: Họ muốn là được ghé thăm nơi này phải không? (Thực tế là họ đã không ghé thăm)

Cấu trúc 98 

Câu 482: A. than

Dịch nghĩa: Paul đã thích đi tàu hơn là đi xe buýt.

Câu 483: B. eaten

Dịch nghĩa: Tôi đã thích ăn socola đen hơn socola sữa.

Câu 484: C. have gone

Dịch nghĩa: Robert thà đến lớp hôm qua còn hơn hôm nay.

Câu 485: D. have gone

Daniel would rather have gone skiing than fishing last weekend.

Dịch nghĩa: Daniel thà đi trượt tuyết còn hơn câu cá vào cuối tuần trước.

Cấu trúc 99

Câu 486: B. told

Dịch nghĩa: Tôi muốn bạn kể tôi nghe câu chuyện.

Câu 487: A. worked

Dịch nghĩa: Bố mẹ của tôi mong muốn rằng tôi làm việc là một giáo viên.

Câu 488

I would rather you went to bed now.

Dịch nghĩa: Tôi mong là bạn đi ngủ bây giờ.

Câu 489: called

Dịch nghĩa: Fiona muốn rằng Harry gọi cô ấy vào ngày mai.

Câu 490

I’d rather you went home now.

Dịch nghĩa: Tôi muốn rằng bạn về nhà bây giờ.

Cấu trúc 100

Câu 491: hadn’t arrived

Dịch nghĩa: Anh ấy muốn rằng hôm qua bạn đã không đến. 

Câu 492: had gone

Dịch nghĩa: Emma muốn là Jasmine đến rạp chiếu phim ngày hôm qua.

Câu 493: had travelled

Dịch nghĩa: Alex Christopher muốn rằng bạn thân của anh ấy đi du lịch đến Hàn Quốc cùng anh ấy vào tuần trước.

Câu 494: had invited

Dịch nghĩa: Tôi đã mong muốn rằng bạn mời cô ấy đến bữa tiệc của bạn vào Chủ nhật tuần trước.

Câu 495: hadn’t failed

Dịch nghĩa: Tôi muốn anh trai tôi không trượt bài kiểm tra lái xe ngày hôm qua.

Câu 496: had met

I would rather you had met my future wife.

Dịch nghĩa: Tôi muốn rằng bạn gặp vợ tương lai của tôi.