Cấu trúc 41 - 60
Cấu trúc 41
Câu 199: A. speak
Dịch nghĩa: Tôi có thể nói chuyện với mẹ bạn được không?
Câu 200: B. be late
Dịch nghĩa: Tôi có thể về muộn, vậy nên đừng đợi tôi.
Câu 201
Dịch: Tôi có thể ra ngoài không?
Câu 202: B. may
Loại A, C, D vì không phù hợp về nghĩa.
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ bạn nên mang theo một cái áo khoác cùng bạn. Bên ngoài trời có thể lạnh.
Câu 203
Perhaps (adv) có thể
Cindy may know his phone number.
Dịch nghĩa: Cindy có thể biết số điện thoại của anh ấy.
Cấu trúc 42
Câu 204: speak
Dịch nghĩa: Gabriella có thể nói tiếng Pháp trôi chảy.
Câu 205: understand
Dịch nghĩa: Tôi không thể hiểu tại sao bạn lại buồn bã như vậy.
Câu 206: A. can
Loại B, C, D vì không phù hợp về nghĩa.
Dịch nghĩa: Nicole có thể lái xe, nhưng cô ấy không có ô tô.
Câu 207: B. can
Loại A, C, D vì không phù hợp về nghĩa.
Dịch nghĩa: Tôi không thể gặp bạn vào thứ sáu, nhưng tôi có thể gặp bạn vào sáng thứ bảy.
Câu 208
explore new ideas - khám phá những ý tưởng mới
think in a creative way - suy nghĩ theo một cách sáng tạo
Dịch: Âm nhạc cũng có thể cho phép trẻ khám phá những ý tưởng mới và suy nghĩ theo một cách sáng tạo.
Cấu trúc 43
Câu 209: A. could
Loại B. couldn’t vì không phù hợp về nghĩa
Loại C, D vì câu ở thì quá khứ
Dịch nghĩa: Những bức tường thì mỏng và tôi có thể nghe thấy mọi người nói chuyện ở phòng bên cạnh.
Câu 210: C. could
Loại A, B vì câu ở thì quá khứ
Loại D. couldn't vì không phù hợp về nghĩa
Dịch nghĩa: Anh ấy đã bỏ đi trước khi tôi có thể nói điều gì.
Câu 211: A. watch/finished
Áp dụng cấu trúc could + V-inf -> watch
Câu ở thì quá khứ -> finished
Dịch nghĩa: Mẹ tôi đã nói chúng tôi có thể xem Chú chuột Mickey khi chúng tôi hoàn thành bài tập về nhà.
Câu 212
When I was young - Khi tôi còn trẻ
I could - tôi có thể (chia ở thì quá khứ)
touch my toes - chạm vào ngón chân của mình
Dịch: Khi tôi còn trẻ, tôi có thể chạm vào ngón chân của mình.
Cấu trúc 44
Câu 213: B. speak
Dịch nghĩa: Làm ơn cho tôi nói chuyện với ông John được không?
Câu 214: have
Dịch nghĩa: Làm ơn cho tôi một ly được không?
Câu 215: B. could
Loại A, C, D vì không phù hợp về nghĩa
Dịch nghĩa: Bạn có thể vui lòng chỉ cho tôi đường đến trạm xăng được không?
Câu 216: Can I ask you a question?
Dịch nghĩa: Tôi có thể hỏi bạn một câu được không?
Câu 217
Could you - Bạn có thể (viết dạng câu hỏi)
call back later - gọi lại sau
I’m busy now - Tôi bận bây giờ
Dịch: Bạn có thể gọi lại sau được không? Tôi bận bây giờ.
Câu 218
Could I use your phone?
Dịch nghĩa: Tôi có thể dùng điện thoại của bạn được không?
Cấu trúc 45
Câu 219: C. be able to
Loại A, B, D vì không phù hợp về ngữ pháp
Dịch nghĩa: Hãy hỏi Catherine về vấn đề của bạn. Cô ấy có thể giúp được bạn.
Câu 220: D. been able to
Câu đang ở thì hiện tại hoàn thành -> cần 1 động từ chia ở dạng V-pp
Dịch nghĩa: Tôi không thể hiểu được Martin, tôi chưa bao giờ có thể hiểu được anh ấy.
Câu 221: A. be able
Dịch nghĩa: Anh ấy muốn có thể nói được tiếng Nhật.
Câu 222: return
Dịch nghĩa: Năm 1944, chúng tôi có thể trở lại Hawaii.
Câu 223
To take this class - Để tham gia lớp học này
you have to be able to - phải có khả năng
use a computer - sử dụng máy tính
Dịch: Để tham gia lớp học này, bạn phải có khả năng sử dụng máy tính.
Cấu trúc 46
Câu 224: doing
Dịch nghĩa: Mình tự làm được, cảm ơn bạn.
Câu 225: B. looking
Dịch nghĩa: Chúng tôi có khả năng chăm sóc con cái của chúng tôi.
Câu 226: C. capable (adj) có khả năng
Loại A. responsible (adj) có trách nhiệm: đi với "for”
Loại B. reliable (adj): đáng tin cậy
Loại D. able (adj) có khả năng: đi với "to”
Dịch nghĩa: Rõ ràng là các cặp đôi trẻ rất giỏi trong việc quản lý nhà hàng.
Câu 227: running
Dịch nghĩa: Ông ấy hoàn toàn có khả năng vận hành công việc kinh doanh của ông ấy.
He is perfectly capable of running his business.
Câu 228
My elder sister is capable of riding a motorbike.
Dịch nghĩa: Chị gái tôi có khả năng lái 1 chiếc xe máy.
Cấu trúc 47
Câu 229: B. to see
Cấu trúc: enable + sb + to V-inf
Dịch nghĩa: Chiếc kính này cho phép bạn nhìn được trong bóng tối.
Câu 230: to buy
Dịch nghĩa: Khoản vay giúp Jerry có thể mua được căn nhà.
Câu 231: A. enable
Dịch nghĩa: Thu nhập của tôi không cho phép tôi đáp ứng được hết những cam kết tài chính của mình.
Câu 232
Saving enough money - Việc tiết kiệm đủ tiền
will enable you to - sẽ giúp/cho phép bạn có thể
retire comfortably - nghỉ hưu thoải mái
Dịch: Việc tiết kiệm đủ tiền sẽ giúp bạn có thể nghỉ hưu thoải mái.
Câu 233: to get
Dịch nghĩa: Làm việc nhóm tốt sẽ cho phép chúng ta có thể hoàn thành công việc đúng thời hạn.
Cấu trúc 48
Câu 234: feel
Dịch nghĩa: Hầu hết mọi người đều cần cảm thấy được yêu thương.
Câu 235: A. clean
Dịch nghĩa: Họ cần dọn dẹp phòng của họ sớm.
Câu 236: B. to pay
Loại A, D vì không phù hợp về ngữ pháp
Loại C. paying: mang nghĩa bị động
Dịch nghĩa: Chúng ta không cần phải thanh toán cho các chương trình này.
Câu 237
Tôi cần bạn giúp tôi - I need you to help me
chọn 1 ngôi nhà - choose a house
Dịch: I need you to help me choose a house.
Câu 238
Chúng ta cần mua - We need to buy
vài củ khoai tây - some potatoes
Dịch: We need to buy some potatoes.
Cấu trúc 49
Câu 239
The house needed painting.
Câu 240
Iron (v): ủi, là phẳng
Dịch: Chiếc áo này cần ủi/là không?
Câu 241: B. modernizing
Loại A. moderner: không phù hợp về ngữ pháp
Loại C. modernized: quá khứ phân từ của động từ "modernize”
Loại D. modernization (n) sự hiện đại hóa
Dịch nghĩa: Thiết bị trong văn phòng chúng ta cần được hiện đại hóa.
Câu 242: D. changing
Loại A, D vì không phù hợp về ngữ pháp
Loại C. to change: mang nghĩa chủ động
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ pin trong đài ra-đi-ô cần phải thay rồi.
Câu 243: needs
Cần động từ đúng ngữ pháp chia theo chủ ngữ số ít “this room”
Dịch nghĩa: Căn phòng này cần được dọn dẹp.
Cấu trúc 50
Câu 244: C. widened
Cấu trúc: need to be + Vpp = need + V-ing: mang nghĩa bị động
Dịch nghĩa: Ở đây luôn tắc đường. Con đường này cần được mở rộng.
Câu 245: B. to be washed
Cấu trúc: need to be + Vpp = need + V-ing: mang nghĩa bị động
Loại A. to wash: mang nghĩa chủ động
Loại C, D vì không phù hợp về ngữ pháp
Dịch nghĩa: Quần áo này cần được giặt ngay nếu không chúng sẽ bốc mùi.
Câu 246
Dịch nghĩa: Động cơ sẽ cần phải được kiểm tra.
Câu 247
Tell them what needs to be done.
Dịch: Nói với họ những gì cần phải làm
Câu 248: This machine needs to be fixed.
Cấu trúc: need to be + Vpp = need + V-ing: mang nghĩa bị động
Dịch nghĩa: Cái máy này cần được sửa chữa.
Cấu trúc 51
Câu 249: are
"apples" là danh từ số nhiều nên cần động từ "be" là "are" tương ứng
Dịch nghĩa: Có 5 cuốn sách ở trên kệ.
Câu 250: Is there
"an eraser" là danh từ số ít nên cần động từ "be" là "is" tương ứng
Dịch nghĩa: Có 1 cục tẩy trong hộp của bạn phải không?
Câu 251
Có nhiều mèo ở nhà bạn không?
Dịch: Are there many cats in your house?
Câu 252
Không có nhiều động vật trong rạp xiếc.
Dịch: There are not many animals in the circus.
Câu 253
There are 35 students in my class.
Dịch nghĩa: Có 35 học sinh trong lớp của tôi.
Câu 256
There are lots of mountains and rivers in our country.
Dịch nghĩa: Có nhiều núi và sông ở đất nước chúng ta.
Cấu trúc 52
Câu 257: have
Cần 1 động từ phù hợp với chủ ngữ “we” chia ở thì hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có 1 giáo viên Tiếng Anh mới.
Câu 258: has
Cần 1 động từ phù hợp với chủ ngữ số ít “an elephant” chia ở thì hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: 1 chú voi có 4 chân và 1 cái vòi to.
Câu 259: My team has 10 members. - Đội của tôi có 10 thành viên
There are 10 members in my team. - Có 10 thành viên trong đội của tôi.
Câu 260: has
Cần 1 động từ phù hợp với chủ ngữ số ít “my father” chia ở thì hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Bố của tôi bị đau đầu.
Câu 261: has
Cần 1 động từ phù hợp với chủ ngữ “she” chia ở thì hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Cô ấy có 1 người bạn tốt.
Câu 262
We have - Chúng tôi có
a fast food party - 1 bữa tiệc đồ ăn nhanh
Dịch: Chúng tôi có 1 bữa tiệc đồ ăn nhanh.
Câu 263: Our garden has many flowers. - Khu vườn của chúng tôi có rất nhiều hoa.
There are many flowers in our garden. - Có rất nhiều hoa trong vườn của chúng tôi.
Cấu trúc 53
Câu 264: D. used to
Câu đang ở thì quá khứ.
Dịch nghĩa: Khi còn nhỏ, tôi đã từng thả diều ở cánh đồng gần nhà tôi.
Câu 265
I used to go to the park with my parents.
Dịch nghĩa: Tôi đã từng đi đến công viên với bố mẹ tôi.
Câu 266: C. participate (v) tham gia, tham dự
Dịch nghĩa: Khi chị tôi còn là học sinh cấp 3, chị ấy từng tham gia câu lạc bộ tình nguyện.
Câu 267: C. smoke (v) hút thuốc
Dịch nghĩa: Ông của tôi từng hút thuốc rất nhiều khi ông ấy còn trẻ.
Câu 268: B. ask (v) hỏi
Dịch nghĩa: Giáo viên đã từng yêu cầu các học sinh của cô ấy làm rất nhiều bài tập về nhà.
Cấu trúc 54
Câu 269: C. getting
Dịch nghĩa: Anh trai tôi không quen dậy sớm. Anh ấy thường bị muộn học.
Câu 270: C. am used to living
Cần động từ “tobe” chia theo chủ ngữ “I”
Loại B. used to living do “used to + V-inf”
Dịch nghĩa: Tôi đã quen sống ở Tokyo nên đám đông không làm phiền tôi.
Câu 271
I’m not used to going to bed before 11pm.
Dịch: Tôi chưa quen với việc đi ngủ trước 11h tối.
Câu 272
Americans aren't used to driving on the left.
Dịch nghĩa: Người Mỹ không quen lái xe bên trái
Câu 273: is
Cần 1 động từ “tobe” chia theo chủ ngữ “she” trong cấu trúc “be + used to + N/NP/V-ing”
Dịch nghĩa: Cô ấy đã quen với việc uống nhiều cà phê
Cấu trúc 55
Câu 274: D. to wearing glasses
Dịch nghĩa: Phải mất một thời gian dài tôi mới quen với việc đeo kính.
Câu 275: C. listening
Dịch nghĩa: Anh ấy quen nghe nhạc trước khi đi ngủ.
Câu 276: living
Dịch nghĩa: Anh ấy đã quen với việc sống ở nước ngoài 1 mình chưa?
Câu 277: getting
Dịch nghĩa: Tôi đã quen dần với việc dậy sớm buổi sáng.
Câu 278: working
Dịch nghĩa: Hanna không thể quen với việc làm việc ca đêm.
Cấu trúc 56
Câu 279: B. to
Dịch nghĩa: Những sinh viên ngoại quốc đã quen với khí hậu ở đây.
Câu 280: C. doing
Dịch nghĩa: Cô ấy đã quen với việc tự làm bài tập về nhà của mình chưa?
Câu 281: A. to using
Dịch nghĩa: Chúng tôi quen với việc sử dụng ứng dụng này.
Câu 282: working
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã quen với việc làm việc cùng nhau.
Câu 283
Bob was accustomed to a regular paycheck.
Dịch nghĩa: Bob đã quen với việc nhận tiền lương đều đặn.
Cấu trúc 57
Câu 284: A. was
Cần 1 động từ "tobe” số ít chia theo chủ ngữ "Nam”
Dịch nghĩa: Nam đã quen dậy sớm vào mùa đông từ 2 năm trước.
Câu 285: B. with
Dịch nghĩa: Peter đã rất quen với việc trồng cây khoai tây.
Câu 286
Are you familiar with this type of machine?
Dịch nghĩa: Bạn có quen thuộc với loại máy này không?
Câu 287: C. having
Dịch nghĩa: Tôi không quen với việc phải ăn tối một mình.
Câu 288: B. with
Dịch nghĩa: Richard đã quen với cách cô chăm sóc anh.
Cấu trúc 58
Câu 289: C. to
Dịch nghĩa: Hành động ga lăng của anh ấy rất quen thuộc với tôi.
Câu 290: B. her
Dịch nghĩa: Cuộc sống đầy những áp lực rất quen thuộc với cô ấy
Câu 291: A.was
Cần 1 động từ “tobe” đứng trước familiar và chia theo chủ ngữ số ít “the street”
Loại B. C vì động từ “tobe” chia theo chủ ngữ số nhiều
Loại D vì không phù hợp về ngữ pháp
Dịch nghĩa: Con phố này đã quen thuộc với tôi.
Câu 292
These signs - Những dấu hiệu này
are familiar to - quen thuộc với
most doctors - hầu hết các bác sĩ
Dịch: Những dấu hiệu này quen thuộc với hầu hết các bác sĩ.
Câu 293
Vấn đề này - This problem
quen thuộc với - is familiar to
nhiều học sinh - many students
Dịch: This problem is familiar to many students.
Cấu trúc 59
Câu 294: C. to cook
Dịch nghĩa: Mất 30 phút để tôi nấu ăn.
Câu 295: D. to go/to go
Dịch nghĩa:
Bạn mất thời gian bao lâu để đi đến công viên?
Thường mất 20 phút để đi đến công viên.
Câu 296: It took us five hours to get to London.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã mất năm tiếng để tới được Luân Đôn.
Câu 297: It took him an hour to water the flowers..
Dịch nghĩa: Anh ất đã mất một tiếng để tưới nước cho những bông hoa.
Cấu trúc 60
Câu 298: B. traveling
Dịch nghĩa: Cô ấy thường dành cuối tuần để du lịch tới những miền quê
thoáng đãng.
Câu 299: B. on
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ là tốt khi dành thời gian cho phát âm tiếng Anh.
Câu 300: C. listening
Dịch nghĩa: Bạn nên dành nhiều thời gian hơn để nghe các chương trình tiếng Anh trên radio.
Câu 301
Nam spends two hours playing basketball with his friends every day.
Dịch nghĩa: Nam dành hai tiếng chơi bóng rổ với bạn của anh ấy mỗi ngày.