Cấu trúc 21 - 40

Cấu trúc 21

Câu 96: B. opposite

Loại A. next: vì "next" đi với "to”

Loại C. front vì là "in front of”

Loại D. nearly (adv) gần như, xấp xỉ

Dịch nghĩa: Ngôi trường ở đối diện công viên.

Câu 97: A. opposite

Loại B, C, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Hai người phụ nữ đang ngồi đối diện nhau.

Câu 98

Họ đang - They are

ở trong tòa nhà -  in the building

đối diện - opposite

trạm xăng - the gas station

Dịch: They are in the building opposite the gas station.

Câu 99

Có - There is

một chiếc ô tô - a car

đối diện - opposite

thư viện - the library

Dịch: There is a car opposite the library.

Cấu trúc 22

Câu 100: D. next

Loại A. to the left: không phù hợp về ngữ pháp

Loại B. behind: không đi với "to”

Loại C. near: không đi với "to”

Dịch nghĩa: Trường đại học của tôi ở bên cạnh bệnh viện.

Câu 101: C. next to

Loại A. nearer: không phù hợp về ngữ pháp

Loại B. near of: "near” không đi với "of”

Loại D. nearly (adv) gần như, xấp xỉ

Dịch nghĩa: Hãy đặt những cái cây này cạnh cửa sổ để chúng nhận được đủ ánh sáng.

Câu 102

Nhà tôi - My house

ở bên cạnh - is next to

nhà Nancy - Nancy’s house

Dịch: My house is next to Nancy’s house.

Câu 103

Tôi có thể - Can I (câu hỏi Yes/No)

ngồi - sit

cạnh cửa sổ được không? - next to the window?

Dịch: Can I sit next to the window?

Câu 104

I sat - Tôi đã ngồi

next to - bên cạnh

a boy - một cậu bé

in the exam -  trong kỳ thi

Dịch: Tôi đã ngồi cạnh một cậu bé trong kỳ thi.

Cấu trúc 23

Câu 105

Tôi - I

đã ngồi xuống -  sat down

giữa Jimmy và Kimmy - between Jimmy and Kimmy

Dịch: I sat down between Jimmy and Kimmy.

Câu 106

Chúng tôi - We

bay - fly

giữa Busan và Paris - between Busan and Paris

2 lần 1 tháng -  twice a month

Dịch: We fly between Busan and Paris twice a month.

Câu 107: C. between

Chỉ có "between" đi với "and"

Dịch nghĩa: Ngày mai, nhiệt độ của Hà Nội sẽ giữa 16 độ và 19 độ.

Câu 108: D. between

Chỉ có "between" đi với "and"

Dịch nghĩa: Bạn phải đi học trong độ tuổi từ 5 đến 16. Đó là điều bắt buộc.

Cấu trúc 24

Câu 109: B. among

Loại A, D vì không phù hợp về ngữ pháp.

Loại C. between vì "between" đi với "and"

Dịch nghĩa: Đừng lo lắng nhé Harry. Bây giờ bạn đang ở giữa những người bạn.

Câu 110: C. among

Loại A. next vì "next" đi với "to"                   

Loại B. near to vì "near" không đi với "to"

Loại D. front vì "in front of"

Dịch nghĩa: Nhà của cô ấy ở giữa những cái cây

Câu 111: D. among

Loại A, B vì không phù hợp về ngữ pháp

Loại C. next vì "next" đi với "to"                                   

Dịch nghĩa: Anh ấy trông không thoải mái giữa tất cả những người lạ này.

Câu 112

She was - Cô ấy là

the eldest - người lớn tuổi nhất

among them - trong số họ

Dịch: Cô là người lớn tuổi nhất trong số họ.

Câu 113

The letter - Bức thư

is among - nằm trong số

these papers - những giấy tờ này

on her desk - trên bàn của cô ấy

Dịch: Bức thư nằm trong số những giấy tờ này trên bàn của cô ấy.

Cấu trúc 25

Câu 114: of

Dịch nghĩa: Có một con mèo đang ngồi giữa đường.

Câu 115: D. middle

Chỉ có "middle" có "of" ở sau

Dịch nghĩa: Họ đặt một cái bàn lớn ở giữa phòng.

Câu 116: C. in the middle

Loại A, B, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Bốn chiếc ghế đặt giữa phòng họp.

Câu 117

The phone - Điện thoại

rang - đã reo

in the middle of the night - giữa đêm khuya

Dịch: Điện thoại đã reo giữa đêm khuya.

Câu 118

Anh ấy - He

có - has (chia thì hiện tại đơn the chủ ngữ "he")

một cơn đau - a pain

ở giữa lưng của anh ấy - in the middle of his back

Dịch: He has a pain in the middle of his back.

Cấu trúc 26

Câu 119: B. from

Chỉ có "far" đi với "from"

Dịch nghĩa: Nó cách xa New York.

Câu 120: from

Cấu trúc: (be) far from + place

Dịch nghĩa: Rạp chiếu phim hơi xa nhà tôi.

Câu 121: from

Cấu trúc: (be) far from + place

Dịch nghĩa: Từ nhà bạn đến trường của bạn có xa không?

Câu 122

This place - Nơi này

was not very far from -  không cách xa

where I lived - nơi tôi đã sống

Dịch: Nơi này không cách xa nơi tôi đã sống lắm.

Câu 123

Nhà hàng đó - That restaurant

cách đây không xa -  is not far from here

Dịch: That restaurant is not far from here.

Câu 124

Những đứa trẻ - The children

không nên - shouldn't

đi xa nhà - go far from home

Dịch: The children shouldn't go far from home.

Cấu trúc 27

Câu 125: D. wearing

Dịch nghĩa: Ngày càng nhiều người thích mặc quần jean và áo phông.

Câu 126

Cô ấy - She

thích - likes (chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ "she")

chiếc váy đó - that dress

rất nhiều - very much

Dịch: She likes that dress very much.

Câu 127: likes

Động từ chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ "he"

Dịch nghĩa: Chiếc đồng hồ đeo tay này là hoàn hảo cho anh ấy. Anh ấy thực sự thích nó.

Câu 128

After work - Sau giờ làm việc

we - chúng tôi

like to drink - thích uống

a cup of coffee - một tách cà phê

Dịch: Sau giờ làm việc, chúng tôi thích uống một tách cà phê.

Câu 129

Tôi - I

không thích sử dụng - didn’t like to use

điện thoại của tôi - my phone

trong lớp - in the class

Dịch: I didn’t like to use my phone in the class.

Câu 130: A. walking

Dịch nghĩa: Bố tôi thích đi bộ quanh công viên với con chó của ông ấy.

Cấu trúc  28

Câu 131: C. enjoy

Loại A, B, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Max và Alice tận hưởng Lễ tình nhân đầu tiên của họ.

Câu 132: A. enjoy

Loại B, C, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: “Chúc bạn ăn trưa vui vẻ nhé,” người phụ nữ nói.

Câu 133: enjoys

Cần động từ chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ "she"

Dịch nghĩa: Cô ấy thực sự thích bữa tiệc này.

Câu 134

We enjoyed this movie so much.

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất thích bộ phim này.

Câu 135

Jessica thích - Jessica enjoys

công việc của cô ấy - her job

ở trong thành phố - in the city

Dịch: Jessica enjoys her job in the city.

Cấu trúc 29

Câu 136: A. taking

Dịch nghĩa: Tôi thích tham gia các hoạt động công cộng.

Câu 137: B. watching

Dịch nghĩa: Con gái của cô ấy thích xem các video trên Youtube.

Câu 138

They enjoy watching action films.

Dịch nghĩa: Họ thích xem các bộ phim hành động.

Câu 139: meeting

Dịch nghĩa: Họ thích gặp gỡ mọi người trong chuyến đi vòng quanh Việt Nam.

Câu 140

I enjoy playing tennis with my friends.

Dịch nghĩa: Tôi thích chơi tennis với các bạn của tôi.

Cấu trúc 30

Câu 141: D. listening

Dịch nghĩa: Tôi thực sự thích nghe MP3 bạn gửi cho tôi.

Câu 142: B. cooking

Dịch nghĩa: Mẹ tôi thích nấu đồ ăn cho gia đình tôi.

Câu 143: doing

Dịch nghĩa: Họ thích làm thiệp DIY.

Câu 144

Dịch: I love going to the cinema.

Câu 145

He - Ông ấy

loves to sit in the park - thích ngồi trong công viên

and - và

feed the ducks - cho những chú vịt ăn

Dịch: Ông ấy thích ngồi trong công viên và cho những chú vịt ăn.

Câu 146: playing

Ở trước có động từ "swimming" viết dạng V-ing nên "play" cũng viết dạng V-ing là "playing"

Dịch nghĩa: Ben thích bơi lội và chơi quần vợt.

Cấu trúc 31

Câu 147: C. going

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đến rạp chiếu phim tối nay không?

Câu 148

I don't feel like going to the party.

Dịch nghĩa: Tôi không cảm thấy muốn đến bữa tiệc.

Câu 149: D. sitting/drinking

Dịch nghĩa: Tôi đã quá mệt, tôi chỉ muốn ngồi xuống và uống một cốc nước.

Câu 150: leaving

Dịch nghĩa: Anh ta thật thô lỗ, tôi cảm thấy muốn rời đi ngay lập tức.

Câu 151: buying

Dịch nghĩa: Gigi cảm thấy muốn mua một chiếc váy trắng.

Cây 152: listening

Dịch nghĩa: Harry muốn nghe một bài hát thể loại Rock.

Cấu trúc 32

Câu 153: B. saving

Dịch nghĩa: Họ quan tâm đến việc tiết kiệm tiền cho trẻ em nghèo ở làng chúng tôi.

Câu 154: C. interested

Dịch nghĩa: Anh ấy có khiếu hài hước. Chúng tôi thích những câu chuyện của anh ấy.

Câu 155: B. going

Dịch nghĩa: Bọn trẻ thích đi đến vườn bách thú vào chủ nhật.

Câu 157: starting

Dịch nghĩa: Layla thích thú việc bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

Câu 158: B. in

Dịch nghĩa: Bạn có thích làm việc ở nước ngoài?

Cấu trúc 33

Câu 159: C. keen

Loại A. bored vì đi với giới từ "with" (Cuốn Cấu trúc Ngữ pháp Thần tốc - B)

Loại B. fond vì đi với giới từ "of" (cấu trúc 34)

Loại D. excited vì đi với giới từ "about" (Cuốn Cấu trúc Ngữ pháp Thần tốc - B)

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất thích sưu tầm ảnh của các thần tượng Hàn Quốc.

Câu 160: D. on

Dịch nghĩa: Sally khá thích ý tưởng này.

Câu 161: B. traveling

Dịch nghĩa: Dũng rất thích đi du lịch và đã đi khắp nơi.

Câu 162

Layla is keen on starting her own business.

Dịch nghĩa: Layla thích thú việc bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

Câu 163: doing

Dịch nghĩa: Tiana thích làm DIY.

Cấu trúc 34 

Câu 164

Michael is fond of playing football after school.

Dịch nghĩa: Michael thích chơi bóng đá sau giờ học.

Câu 165: B. of

Dịch nghĩa: Con gái chúng tôi rất thích dì của con bé.

Câu 166: telling

Dịch nghĩa: Ella rất thích bảo người khác phải làm gì.

Câu 167: of

Dịch nghĩa: Tôi thích đi du lịch nhưng tôi rất thích ngôi nhà của mình.

Câu 168

Layla is fond of starting her own business.

Dịch nghĩa: Layla thích thú việc bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

Câu 169: cooking

Dịch nghĩa: Tôi không thích nấu ăn.

Cấu trúc 35

Câu 170: B. about

Dịch nghĩa: Cả hai con trai của tôi đều mê bóng đá.

Câu 171: B. drinking

Dịch nghĩa: Em gái tôi say mê uống trà sữa.

Câu 172: going

Dịch nghĩa: Nhiều người cực thích đi xem buổi hòa nhạc đó.

Câu 173: C. about

Dịch nghĩa: Tom hoàn toàn phát cuồng vợ anh ấy

Câu 174

Layla is crazy about starting her own business.

Dịch nghĩa: Layla rất thích việc bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

Cấu trúc 36

Câu 175: A. listening

Dịch nghĩa: Kate ghét nghe nhạc cổ điển.

Câu 176

Áp dụng cấu trúc và kết hợp bị động

People always laugh at his face, and he dislikes it.

Mọi người luôn cười nhạo vào mặt anh ấy và anh ấy không thích điều đó

-> Anh ấy ghét bị cười nhạo vào mặt anh ấy

-> He hates being laughed at his face.

Cấu trúc mở rộng: S + hate + being + V-pp (ghét bị làm việc gì đó)

Câu 177: C. telling

Dịch nghĩa: Họ ghét việc anh ta lúc nào cũng bảo họ phải làm gì.

Câu 178

Tôi ghét - I hate to

dậy sớm - get up early

vào buổi sáng - in the morning

Dịch: I hate to get up early in the morning.

Câu 179

I hate it - Tôi ghét

when - khi

you speak to me - bạn nói chuyện với tôi

like that - như thế

Dịch: Tôi ghét khi bạn nói chuyện với tôi như thế.

Cấu trúc 37 

Câu 180: B. to be

Dịch nghĩa: Tôi đồng ý rằng chúng ta nên là những học sinh tốt ở trường và là những đứa trẻ ngoan ở nhà.

Câu 181

Children ought to go to bed early.

Dịch nghĩa: Trẻ em nên đi ngủ sớm.

Câu 182: A. quit

Dịch nghĩa: Bạn thực sự nên bỏ hút thuốc.

Câu 183: get

Dịch nghĩa: Chúng ta nên tặng cô ấy một vài bông hoa vào ngày sinh nhật của cô ấy.

Câu 184

You ought to - Bạn nên

meet Peter - gặp Peter

He’s really nice - Anh ấy thực sự rất tốt

Dịch: Bạn nên gặp Peter. Anh ấy thực sự rất tốt.

Cấu trúc 38

Câu 185: B. stay

Dịch nghĩa: Trẻ em không nên thức khuya.

Câu 186

Mr. Lam had better wear gloves to protect his hands.

Dịch nghĩa: Anh Lâm nên đeo găng tay để bảo vệ đôi tay.

Câu 187

What should I do?

Câu 188

Bạn nên - You should

đọc - read

cuốn sách mới của cô ấy - her new book

Dịch: You should read her new book.

Câu 189: A. apologize

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ bạn nên xin lỗi anh ấy.

Cấu trúc 39

Câu 190: C. go

Dịch nghĩa: Tôi phải đến bệnh viện. Tôi muốn gặp lại người bạn cũ của mình lần cuối. (lý do chủ quan từ người nói)

Câu 191: A. get up

Dịch nghĩa: Cô ấy phải dậy sớm vào thứ Hai. Cô ấy muốn làm rất nhiều thứ vào ngày này. (lý do chủ quan từ người nói)

Câu 192: wear

Dịch nghĩa: Tất cả hành khách phải thắt dây an toàn. (quy tắc bắt buộc/luật pháp)

Câu 193: B. mustn’t

Dịch nghĩa: Biển báo ghi "Cấm đỗ xe", vì vậy chúng ta không được đỗ xe ở đây.

Cấu trúc 40

Câu 194: study

Dịch nghĩa: Tôi phải học cho kỳ thi.

Câu 195: rush

Dịch nghĩa: Chúng ta không cần phải vội vàng – còn rất nhiều thời gian.

Câu 196: A. have to

Dịch nghĩa: Tôi phải đi đến bệnh viện. Tôi có cuộc gặp với bác sĩ của tôi. (lý do khách quan đến từ bên ngoài)

Câu 197: B. has to

Dịch nghĩa: Cô ấy phải dậy sớm vào thứ Hai. Cô ấy sẽ có một cuộc họp quan trọng vào ngày này. (lý do khách quan đến từ bên ngoài)

Câu 198

We - Chúng tôi

don’t have to pay - không phải trả tiền

for the food - cho đồ ăn

Dịch: Chúng tôi không phải trả tiền đồ ăn.