Cấu trúc 161 - 180
Cấu trúc 161
Câu 763: A. to
Dịch nghĩa: Nhiều trường học đang cố gắng giải quyết vấn đề này.
Câu 764: B. to open
Dịch nghĩa: Nhà trường nỗ lực mở các chương trình học tập thực tế cho học sinh.
Câu 765: D. become
I am attempting to become a best-selling author.
Dịch nghĩa: Tôi đang cố gắng trở thành một tác giả có sách bán chạy nhất.
Câu 766
Someone attempted to open the car door.
Dịch nghĩa: Ai đó đã cố gắng mở cửa xe.
Câu 767
I have never attempted to run a marathon.
Dịch nghĩa: Tôi chưa bao giờ cố gắng chạy marathon.
Cấu trúc 162
Câu 768: made
The Vietnamese government has made an effort to eliminate poverty.
Dịch nghĩa: Chính phủ Việt Nam đã nỗ lực xóa đói giảm nghèo.
Câu 769: B. made
Dịch nghĩa: Chính phủ Việt Nam đã nỗ lực hết sức để ngăn chặn sự lây lan nhanh chóng của Covid-19.
Câu 770: B. do
Dịch nghĩa: Bạn nên nỗ lực thực hiện nhiệm vụ của bạn.
Câu 771: change
Dịch nghĩa: Cô ấy đã cố gắng thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện.
Câu 772: be
Dịch nghĩa: Hãy cố gắng đến đúng giờ.
Cấu trúc 163
Câu 773: C. in
Dịch nghĩa: Sinh viên Mỹ thường tham gia vào các hoạt động khác nhau sau giờ học.
Câu 774: B. saving
Dịch nghĩa: Mọi người nên tham gia vào việc bảo vệ môi trường.
Câu 775
Many children take part in sport competitions.
Dịch nghĩa: Nhiều trẻ em tham gia vào các cuộc thi thể thao
Câu 776: is/in
Alan là chủ ngữ số ít nên chia động từ “be” là “is” ở thì tương lai gần. (Tham khảo bảng tổng hợp 13 thì Tiếng Anh)
Dịch nghĩa: Alan sẽ không tham gia vào cuộc thi tuần tới.
Câu 777: planting
We take part in planting trees in Central Park.
Dịch nghĩa: Chúng tôi tham gia trồng cây tại Central Park.
Cấu trúc 164
Câu 778: C. in
Dịch nghĩa: 6 người từ mỗi đội sẽ tham gia cuộc thi này.
Câu 779: C. in
Dịch nghĩa: Tom sẽ tham gia trò chơi.
Câu 780: D. in
Dịch nghĩa: Một số công ty đã tham gia cuộc khảo sát.
Câu 781: B. participating
"enjoy + V-ing" - thích làm gì đó
Dịch nghĩa: Tôi thực sự thích thú tham gia chương trình.
Cấu trúc 165
Câu 782: A. with
Dịch nghĩa: Cái hồ cung cấp cho cả thị trấn nước.
Câu 783: C. you
Cần 1 tân ngữ theo sau động từ "provide”
Loại A. he: đại từ chủ ngữ
Loại B. his: tính từ sở hữu
Loại D. your: tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Tôi có thể chỉ cho bạn đường đến nhà của họ.
Câu 784: B. because/with
Loại C, D vì “so”: vì vậy -> không phù hợp về nghĩa
Dịch nghĩa: Những đứa bé trai hạnh phúc vì bạn đưa cho chúng những món đồ chơi yêu thích của chúng.
Câu 785: with
The project is designed to provide young people with work.
Dịch nghĩa: Dự án được thiết kế nhằm cung cấp cho những người trẻ việc làm.
Câu 786: with
Dịch nghĩa: Họ cung cấp cho các gia đình nghèo các dịch vụ xã hội.
Cấu trúc 166
Câu 787: A. for
Dịch nghĩa: Công ty của tôi cung cấp phúc lợi bảo hiểm nhân thọ cho tất cả nhân viên của mình.
Câu 788: B. provide
Dịch nghĩa: Trường đại học nên cung cấp nhiều cơ sở vật chất hơn cho học sinh khuyết tật.
Câu 789: A. is/for
Cần động từ “be” phù hợp với chủ ngữ số ít “The World Bank” -> is
Dịch nghĩa: Ngân hàng Thế giới đang cung cấp vốn cho dự án.
Câu 790: D. for
Dịch nghĩa: Chúng tôi ở đây để cung cấp một dịch vụ cho công chúng.
Cấu trúc 167
Câu 791: B. to make
Dịch nghĩa: Họ cho phép anh ấy được gọi điện thoại cho bố.
Câu 792: to dye
Dịch nghĩa: Bố tôi không cho phép tôi nhuộm tóc.
Câu 793
1. Phoebe will not allow her husband to go on a business trip.
Dịch nghĩa: Phoebe sẽ không cho phép chồng cô ấy đi công tác.
2. They permitted us to be 10 minutes late.
Dịch nghĩa: Họ đã cho phép chúng tôi đến muộn 10 phút.
3. The manager let us leave work early.
Dịch nghĩa: Người quản lý cho phép chúng tôi tan làm sớm.
4.My parents don’t let me go out.
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không cho tôi đi chơi.
5.They cannot allow you to go skydiving until you're 18 years old.
Dịch nghĩa: Họ không thể để bạn chơi nhảy dù được cho đến khi bạn 18 tuổi.
Cấu trúc 168
Câu 794: D. smoking
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không cho phép hút thuốc ở nhà.
Câu 795: A. diving
Dịch nghĩa: Chúng tôi không cho phép lặn trong hồ bơi.
Câu 796: C. parking
Dịch nghĩa: Họ không cho phép đậu xe ở đây.
Câu 797: A. eating
Dịch nghĩa: Chúng tôi không cho phép ăn trong lớp học.
Cấu trúc 169
Câu 798: D. buying
Dịch nghĩa: Có cái gì đáng để mua ở đây không?
Câu 799: C. having
Dịch nghĩa: Nếu bạn là một người lái xe trẻ thiếu kinh nghiệm thì đáng để có gói bảo hiểm rủi ro đấy.
Câu 800: A. spending
Dịch nghĩa: Việc dành ra 4 năm để học thêm một ngoại ngữ mới có thực sự xứng đáng không?
Câu 801: B. is
Cần động từ “be” chia theo chủ ngữ số ít “my house” -> is
Dịch nghĩa: Ngôi nhà của tôi trị giá 12.000 đô.
Cấu trúc 170
Câu 802: B. left
Dịch nghĩa: Cô ấy vừa ra khỏi phòng thì điện thoại của cô ấy reo lên.
Câu 803: A. than
Dịch nghĩa: Chúng tôi vừa mới bắt đầu trò chơi thì trời bắt đầu mưa.
Câu 804: A. he returns
Sửa: he returns → had he returned
Dịch nghĩa: Ngay khi anh ấy trở lại từ một chuyến đi dài thì anh ấy được yêu cầu đóng gói hành lí.
Câu 805: No sooner had we arrived at the theatre than the play started.
Dịch nghĩa: Chúng tôi vừa mới tới nhà hát thì vở kịch đã bắt đầu.
Cấu trúc 171
Câu 806: A. stand
Loại B, C vì “can’t + V-inf”: không thể làm gì -> không phù hợp về ngữ pháp
Loại D. sit (v) ngồi -> không phù hợp về nghĩa
Dịch nghĩa: Đừng hét, bạn yêu dấu. Tôi không thể chịu được tiếng la hét.
Câu 807: C. listening to
Cấu trúc: can't stand + N/NP/V-ing
Dịch nghĩa: Nói chung là tôi không thể chịu được tiếng nhạc.
Câu 808: D. working
Dịch nghĩa: Tôi không thể chịu đựng được khi làm việc với anh ta. Anh ta thật thô lỗ.
Câu 809: B. walking/to buy
Áp dụng cấu trúc “want to V-inf”: muốn làm gì
Dịch nghĩa: Cô ấy không thể chịu được việc phải đi bộ đến trường hàng ngày. Cô ấy muốn mua một chiếc xe đạp.
Cấu trúc 172
Câu 810: C. being
Dịch nghĩa: Tôi không thể chịu được lạnh.
Câu 811: A. seeing
I couldn’t bear not seeing Jake again.
Dịch nghĩa: Tôi không thể chịu đựng được việc không gặp lại Jake nữa.
Câu 812
1. I can’t bear working with him.
Dịch nghĩa: Tôi không thể chịu được khi làm việc với anh ấy.
2. She can’t stand the thought of losing her cats.
Dịch nghĩa: Cô ấy không thể chịu đựng được ý nghĩ mất đi những con mèo của mình.
Câu 813: B. shouting
Dịch nghĩa: Tôi không thể chịu đựng được việc mọi người la mắng tôi.
Cấu trúc 173
Câu 814: B. smiling
Dịch nghĩa: Anh ấy không thể ngừng cười khi thấy cô ấy.
Câu 815: C. hep
Dịch nghĩa: Tôi không thể ngừng nghĩ về tuổi thơ hạnh phúc của mình.
Câu 816: A. I find it impossible not to worry about Lucas - Tôi thấy không thể không lo lắng về Lucas.
Câu đề bài: I can’t help feeling worried about Lucas. - Tôi không thể ngừng được việc lo lắng về Lucas.
Loại B, C, D vì không sát với nghĩa câu đề bài
Loại B. I don‟t worry about Lucas - Tôi không lo lắng về Lucas.
Loại C. I can do nothing to help Lucas - Tôi không thể làm gì để giúp Lucas cả.
Loại D. I cannot help Lucas stop worrying - Tôi không thể giúp Lucas ngừng lo lắng
Câu 817: B. laughing
Dịch nghĩa: Tôi không thể nhịn cười trước những câu đùa của anh ấy.
Cấu trúc 174
Câu 818: B. are
Cấu trúc: a number of + N-plu + V-plu
Dịch nghĩa: Một số du khách sẽ trả lại phiếu đánh giá được phát bởi đại lý du lịch.
Câu 819: B. A number of
Cấu trúc: a number of + N-plu + V-plu
Loại A. the number of: vì đi với động từ số ít
Loại C, D vì không phù hợp về ngữ pháp
Dịch nghĩa: Một vài nhân viên muốn có kỳ nghỉ dài hơn.
Câu 820: cows
Áp dụng cấu trúc và quy tắc thành lập danh từ số nhiều
Dịch nghĩa: Một số con bò đang ăn cỏ.
Câu 821: A. are
“a number of N-plu” đi với động từ chia ở dạng só nhiều V-plu
Dịch nghĩa: Có một số những thông báo quan trọng từ giáo viên của tôi.
Câu 822: C. don’t
Loại B, D vì động từ nguyên thể “obey” -> cần chia ở thì hiện tại đơn
Dịch nghĩa: Một số người không chấp hành luật giao thông.
Cấu trúc 175
Câu 823: D. is
Dịch nghĩa: Số người dân được hỏi về vấn đề này thì khá ít.
Câu 824: D. The number of
Cần chủ ngữ số ít đi với động từ tobe "is”
Loại A, C vì không phù hợp về ngữ pháp
Loại B. a number of: vì đi với động từ số nhiều
Dịch nghĩa: Số nhân viên khởi tố về các bệnh nghề nghiệp ngày càng tăng.
Câu 825
1. A number of
“have taken” - chia ở dạng số nhiều -> A number of
Dịch nghĩa: Một số trẻ em đã tham gia một cuộc thi tiếng Hàn.
2. The number of
“was” - chia ở dạng số ít -> The number of
Dịch nghĩa: Số lượng sinh viên quốc tế biết câu trả lời là rất ít.
3. A number of
“have already been interviewed” - chia ở dạng số nhiều -> A number of
Dịch nghĩa: Một số người đã được phỏng vấn.
4.The number of
“is” - chia ở dạng số ít -> The number of
Dịch nghĩa: Số trẻ vắng mặt trong lớp hôm nay là 5.
5.The number of
“has risen” - chia ở dạng số ít -> The number of
Dịch nghĩa: Số lượng xe máy ở Thành phố Hồ Chí Minh đã tăng lên
Cấu trúc 176
Câu 826: D. amount of
Danh từ không đếm được "pollution” (n) sự ô nhiễm
Dịch nghĩa: Lượng ô nhiễm ở các hồ của chúng ta nhiều lên mỗi ngày.
Câu 827: A. amount
Danh từ không đếm được "sugar” (n) đường
Dịch nghĩa: Lượng đường chính xác trong bát là bao nhiêu?
Câu 828: C. of
Dịch nghĩa: Lượng nước ở sông này ngày càng giảm.
Câu 829: B. was
Dịch nghĩa: Một số tiền lớn đã được chi cho việc chăm sóc sức khỏe và giáo dục.
Cấu trúc 177
Câu 830: D. to make
Dịch nghĩa: Bob rất mong chờ chuyến đi Thái Lan.
Câu 831: A. to receive
Dịch nghĩa: Tôi mong rằng sẽ nhận được một tấm bưu thiếp từ bạn tâm thư của tôi ở Anh hôm nay.
Câu 832: B. to have
Dịch nghĩa: Leo đang mong đợi có một cơ hội khác.
Câu 833: A. to
Dịch nghĩa: Các sinh viên của chúng tôi mong đợi được học hỏi nhiều từ buổi hội thảo sắp tới.
Cấu trúc 178
Câu 834: to pass
Dịch nghĩa: Họ không mong đợi cô ấy vượt qua bài kiểm tra.
Câu 835: C. to come
Dịch nghĩa: Cha mẹ mong các con của họ trở về nhà sớm hơn.
Câu 836
I didn’t expect my teacher to give us so much homework.
Dịch nghĩa: Tôi không mong giáo viên của tôi giao cho chúng tôi nhiều bài tập về nhà.
Câu 837: A. to win
Dịch nghĩa: Gia đình tôi rất mong đợi đội của tôi sẽ giành chiến thắng trong cuộc thi này.
Câu 838: to stay
Dịch nghĩa: Tôi không mong anh ấy sẽ ở lại lâu vậy.
Cấu trúc 179
Câu 839: A. to
Dịch nghĩa: Kết quả không như sự mong đợi của anh ấy.
Câu 840: C. up to
Dịch nghĩa: Buổi hòa nhạc không như sự mong đợi của chúng tôi.
Câu 841: D. was
Câu có “didn’t” -> chia động từ ở thì quá khứ theo chủ ngữ số ít “the match”
Dịch nghĩa: Trận đấu thật nhàm chán và không hề đạt được kỳ vọng của chúng tôi.
Câu 842: D. up
Dịch nghĩa: Bộ phim gần đây của anh ấy không đáp ứng được sự mong đợi của tôi.
Cấu trúc 180
Câu 843: C. expectations
Dịch nghĩa: Trái với mong đợi của anh ấy, đội bóng đã giành chiến thắng.
Câu 844: expectations
Dịch nghĩa: Trái với mong đợi của mọi người, cô ấy đã thua.
Câu 845: C. their
Áp dụng cấu trúc -> cần 1 tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Trái với mong đợi của họ, tôi đã quyết định nghỉ việc.
Câu 846: B. against
Dịch nghĩa: Trái ngược với mong đợi của những người ghét mình, cô ấy đã trở thành một nữ doanh nhân thành đạt.