Cấu trúc 1​41 - 160

 Cấu trúc 141

Câu 678: B. costs

Cần động từ chia theo chủ ngữ số ít “this dictionary” -> costs

Loại A vì viết sai dạng chia động từ thì hiện tại đơn

Loại C vì không có dạng đó của “cost” (V-pp của “cost” là “cost”)

Loại D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Cuốn từ điển này có giá 590.000 đồng.

Câu 679: A. cost

Cần động từ chia theo chủ ngữ số nhiều “These chairs” -> cost

Loại B, C, D vì không phù hợp về ngữ pháp.

Dịch nghĩa: Những chiếc ghế này có giá 40 đô la mỗi chiếc.

Câu 680: C. does/costs

Trong câu hỏi có “cost” -> cần trợ động từ đứng trước, không phải “be”

Cần trợ động từ và động từ chia theo chủ ngữ số ít “this umbrella”, “it”

Dịch nghĩa: Chiếc ô này giá bao nhiêu? Nó có giá 26 đô

Câu 681: B. at

Dịch nghĩa: Giá của chiếc TV thông minh đó là bao nhiêu? - Giá nó là 3000$.

Cấu trúc 142

Câu 682: B. do

Dịch nghĩa: Anh ấy đã sai em gái làm bài tập về nhà của anh ấy.

Câu 683: A. repair

Dịch nghĩa: Tôi đã nhờ anh trai sửa máy tính của tôi.

Câu 684: C. had

Có “yesterday” nên cần động từ chính chia ở thì quá khứ.

Dịch nghĩa: Billy đã nhờ Ariel gửi bức thư đó cho Nicole ngày hôm qua.

Câu 685: D. complete

Dịch nghĩa: Ông chủ của chúng tôi yêu cầu chúng tôi hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn.

Cấu trúc 143

Câu 686: D. to write

Dịch nghĩa: Tôi đã nhờ anh ấy viết bài luận đó.

Câu 687: A. someone to replace

Dịch nghĩa: Tôi sẽ nhờ ai đó thay lốp xe của tôi.

Câu 688: D. got me to do

Dịch nghĩa: Mẹ tôi nhờ tôi làm vườn.

Câu 689

1. I got him to cut my hair last week.

Dịch nghĩa: Tôi nhờ anh ấy cắt tóc cho tôi vào tuần trước.

2. We get her to make some cookies.

Dịch nghĩa: Chúng ta nhờ cô ấy làm vài cái bánh quy.

Cấu trúc 144

Câu 690: C. repaired

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ nhờ người sửa nhà vào tháng tới.

Câu 691: C. checked

Dịch nghĩa: Bạn nên nhờ kiểm tra xe 2 ngày trước khi bạn có một chuyến đi.

Câu 692: have the bedrooms redecorated

Dịch nghĩa: Họ thường trang trí lại phòng ngủ hàng năm.

Câu 693: B. having it repaired

Dịch nghĩa: Tôi không có điện thoại thông minh của mình. Tôi đang nhờ sửa nó ở cửa hàng.

Câu 694: D. get the windows cleaned

Dịch nghĩa: Chúng ta cần làm sạch các cửa sổ. Chúng bẩn.

Cấu trúc 145

Câu 695: C. not to be

Dịch nghĩa: Người quản lý đã nhắc nhở Jack không được đến muộn trong cuộc họp ngày hôm sau.

Câu 696: B. to take

Dịch nghĩa: Bác sĩ nhắc họ uống thuốc giảm đau.

Câu 697: A. to

Dịch nghĩa: Alice từng phải nhắc con trai của cô ấy đánh răng mỗi tối trước khi đi ngủ.

Câu 698: D. to buy

Dịch nghĩa: Minnie, nhắc mình mua sữa tối nay nhé.

Cấu trúc 146

Câu 699: B. reminds

Loại A vì excuse sb for sth/V-ing

Loại C. D vì không đi với giới từ “of” (xem thêm ở cuốn Cấu trúc Ngữ pháp Tiếng Anh thần tốc B)

Dịch nghĩa: Cảnh này gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ của mình.

Câu 700: C. of

Dịch nghĩa: Anh ấy gợi cho tôi nhớ về bố của anh ấy.

Câu 701: A. of

Dịch nghĩa: Món quà sẽ gợi tôi nhớ đến tình bạn 5 năm của chúng tôi.

Câu 702: D. reminds

Cần động từ chia ở thì hiện tại đơn (do có “always”) theo chủ ngữ số ít “that song”

Dịch nghĩa: Bài hát đó luôn khiến Jason nhớ đến buổi hẹn hò đầu tiên của anh ấy.

Cấu trúc 147

Câu 703: C. not to spend

Dịch nghĩa: Bố mẹ yêu cầu chúng tôi không được dành quá nhiều thời gian để chơi trò chơi điện tử.

Câu 704: D. to improve

Dịch nghĩa: Giáo viên yêu cầu tôi cải thiện tiếng Anh của bản thân.

Câu 705

1. My grandfather asked me to open the door.

Dịch nghĩa: Ông của tôi yêu cầu tôi mở cửa.

2. The manager asked me to print out the report.

Dịch nghĩa: Người quản lý yêu cầu tôi in báo cáo ra.

Câu 706: A. to make

Dịch nghĩa: Người thủ thư yêu cầu chúng tôi không gây ồn ào trong thư viện.

Cấu trúc 148

Câu 707: A. for

Dịch nghĩa: Đừng xin anh ấy lời khuyên. Anh ấy sẽ chẳng biết làm gì đâu.

Câu 708: B. for

Dịch nghĩa: Bạn đã xin bố bạn một ít tiền chưa?

Câu 709: C. for

Dịch nghĩa: Anh ấy hỏi một người lạ về đường đi đến trạm xăng.

Câu 710: A. ask/for

Trong thì quá khứ đơn, cấu trúc dạng nghi vấn “Did + S + V-inf…?” -> ask (xem thêm Bảng tổng hợp 13 thì Tiếng Anh - 9S Việt Nam)

Dịch nghĩa: Bạn đã xin phép giáo viên của mình để sử dụng máy in chưa?

Cấu trúc 149

Câu 711: B. to go

Dịch nghĩa: Cô ấy bảo tôi đi ngủ sớm.

Câu 712: A. not to eat

Dịch nghĩa: Tôi bảo anh ấy không được ăn quá nhiều kẹo.

Câu 713: D. to sit

Dịch nghĩa: Bố mẹ bảo bọn trẻ ngồi im lặng.

Câu 714: B. go/see

Dịch nghĩa: Tôi bảo anh ấy đi và đến gặp bác sĩ.

Cấu trúc 150

Câu 715: B. him

Dịch nghĩa: Bạn có biết cô ấy đã nói gì với anh ấy không?

Câu 716: B. to

Dịch nghĩa: Tôi có một số điều cần nói với bạn.

Câu 717: A. to me

Cần 1 tân ngữ đứng sau “to” trong cấu trúc -> “to me”

Dịch nghĩa: Cô ấy không nói gì với tôi về sản phẩm này.

Câu 718: C. to

Dịch nghĩa: Cô ấy nói "tạm biệt" với tất cả bạn bè của cô ấy.

Cấu trúc 151

Câu 719: A. to

Dịch nghĩa: Tôi có thể nói chuyện với Hùng được không?

Câu 720: B. with

Dịch nghĩa: Jane đang nói chuyện với Peter.

Câu 721: D. to

Dịch nghĩa: Tôi đã nói chuyện với anh ấy vào thứ Sáu tuần trước. Anh ấy là một giảng viên tuyệt vời.

Câu 722: B. to/about

Dịch nghĩa: Tôi chưa nói chuyện với Kevin về màn trình diễn của chúng tôi.

Cấu trúc 152

Câu 723: to pass

Dịch nghĩa: Bố mẹ muốn tôi thi đậu kỳ thi tuyển sinh vào cấp ba.

Câu 724: C. to send

Dịch nghĩa: Liên muốn gửi một bức thư cho bạn của cô ấy ở Pháp.

Câu 725: A. to continue

We want to continue to live in a safe and sound world.

Dịch nghĩa: Chúng tôi muốn tiếp tục sống trong một thế giới an toàn và lành mạnh.

Câu 726: to hear

I don’t want Lisa to hear about this.

Dịch nghĩa: Tôi không muốn Lisa nghe về chuyện này.

Câu 727: to

Trong lời bài hát “Be what you wanna be - Darin”, lời gốc là wanna (= want to)

Dịch nghĩa:

“Bác sĩ, diễn viên, luật sư hay ca sĩ

Tại sao không phải là tổng thống, hãy là một người mơ mộng đi

Bạn có thể trở thành người mà bạn muốn.”

Cấu trúc 153

Câu 728: A. safe (adj, n): an toàn

Loại B. safety (n): sự an toàn -> không phù hợp về ngữ pháp

Loại C. safely (adv) 1 cách an toàn -> không phù hợp về ngữ pháp

Loại D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Nếu bạn mang gì cho họ, họ sẽ giữ nó an toàn cho bạn.

Câu 729: B. busy (adj): bận rộn

Loại A. busyness (n): sự bận rộn vì không phù hợp về ngữ pháp

Loại C. busied (động từ ở thì quá khứ): đã bận rộn -> không phù hợp về ngữ pháp

Loại D. business (n): việc kinh doanh -> không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Công việc của tôi khiến tôi thực sự bận rộn.

Câu 730: C. warm

Dịch nghĩa: Đóng cửa lại để giữ căn phòng ấm áp.

Câu 731: A. alive (adj) còn sống

Dịch nghĩa: Các bác sĩ đã giữ anh ấy sống sót.

Cấu trúc 154

Câu 732: A. talking

Dịch nghĩa: Bọn trẻ cứ nói về những chú hề.

Câu 733: B. asking

Dịch nghĩa: Tại sao bạn cứ hỏi tôi những câu hỏi vậy?

Câu 734: A. thinking

Dịch nghĩa: Tôi cứ nghĩ về tương lai của mình.

Câu 735: C. smiling

Dịch nghĩa: Hãy cứ mỉm cười nhé! Mọi thứ sẽ ổn thôi.

Cấu trúc 155

Câu 736: A. keep up with

Dịch nghĩa: Trung tâm thể thao này bé tới nỗi nó không thể bắt kịp với nhu cầu của người dân địa phương.

Câu 737: C. with

Dịch nghĩa: Cô ấy đi nhanh tới nỗi tôi không thể bắt kịp cô ấy.

Câu 738: B. keep up

Áp dụng 2 cấu trúc “want to + V-inf” và “keep up with”

She wants to keep up with the latest fashions.

Dịch nghĩa: Cô ấy muốn cập nhật/theo kịp với những xu hướng thời trang mới nhất.

Câu 739: D. up

Dịch nghĩa: Công nghệ thay đổi quá nhanh, thật khó để theo kịp với nó.

Cấu trúc 156

Câu 740: D. to

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ mời tất cả bạn bè tới tiệc sinh nhật của cô ấy.

Câu 741: Peter invited Ann to the concert with him that night.

Dịch nghĩa: Peter đã mời Ann tới buổi hòa nhạc với anh ấy tối hôm đó.

Câu 742: A. to

Dịch nghĩa: Họ có mời bạn đến dự đám cưới không?

Câu 743: invite

Trong thì tương lai đơn -> cấu trúc “will + V-inf”

Dịch nghĩa: Tôi sẽ mời một vị khách đặc biệt tới hội thảo này.

Câu 744: to

Dịch nghĩa: Cô ấy đã mời tôi đến nhà của cô ấy. Chúng tôi đã chơi một số trò chơi trong nhà cùng nhau.

Cấu trúc 157

Câu 745: B. to perform

Dịch nghĩa: Bạn có mời bạn gái của bạn biểu diễn tối nay không?

Câu 746: C. to submit

Câu bị động áp dụng cấu trúc.

invite + sb + to V-inf -> be + invited + to V-inf + (by + O)

Dịch nghĩa: Các kiến trúc sư được mời nộp các thiết kế của họ về một tòa thị chính mới.

Câu 747: B. to

Dịch nghĩa: Thật khó để mời BTS hát trong bữa tiệc sinh nhật của tôi.

Câu 748: D. to ask

Dịch nghĩa: Vào cuối bài giảng, tiến sĩ Isaac đã mời các sinh viên của ông ấy đặt câu hỏi và chia sẻ ý kiến của họ.

Cấu trúc 158

Câu 749: D. with

Dịch nghĩa: Tôi e rằng tôi không thể đồng ý với bạn được.

Câu 750: A. with

Dịch nghĩa: Sau cùng, Emily đã đồng tình với chị gái của cô ấy.

Câu 751: B. with hitting

Dịch nghĩa: Tôi không đồng tình với việc đánh trẻ em như một hình phạt.

Câu 752: C. with

Dịch nghĩa: Bố tôi thường đồng ý với mẹ tôi.

Cấu trúc 159

Câu 753: B. to

“attend” là động từ ở dạng nguyên thể (V-inf) -> áp dụng cấu trúc

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ Anna nên đồng ý tham dự cuộc họp.

Câu 754: A. to

“let” là động từ ở dạng nguyên thể (V-inf) -> áp dụng cấu trúc

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi đã đồng ý cho tôi sử dụng xe của họ.

Câu 755: to postpone

Dịch nghĩa: Các đội đã đồng ý hoãn trận đấu cho đến tuần sau.

Câu 756: to pay

They agreed to pay for the damage.

Dịch nghĩa: Họ đã đồng ý trả tiền cho thiệt hại.

Câu 757

“meet” là động từ ở dạng nguyên thể (V-inf) -> áp dụng cấu trúc

Dịch nghĩa: Tôi và người bạn thân nhất của tôi đã đồng ý gặp nhau vào thứ năm.

Cấu trúc 160

Câu 758: on

Dịch nghĩa: Tất nhiên rồi, chúng tôi không đồng ý về mọi thứ.

Câu 759: on

Dịch nghĩa: Các chuyên gia không đồng ý về giải pháp cho những vấn đề này.

Câu 760: A. about/to

Cấu trúc “want to V-inf”: muốn làm gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã đồng ý về bộ phim mà chúng tôi muốn xem cùng nhau.

Câu 761: on

Dịch nghĩa: Nhóm của tôi cần thống nhất về cách làm bài thuyết trình.

Câu 762

1. on

“most things” là 1 sự vật, sự việc -> “on”

Dịch nghĩa: Gia đình tôi đồng ý về hầu hết mọi thứ.

2. with

“killing” là động từ ở dạng V-ing -> “with”

Dịch nghĩa: Anh ta không đồng ý với việc giết động vật hoang dã để lấy lông của chúng.

3. to

“attend” là động từ ở dạng nguyên thể V-inf -> “to

Dịch nghĩa: Tôi tin rằng Flynn sẽ đồng ý tham dự bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.