Cấu trúc 1 - 20

Cấu trúc 1

Câu 1interesting (adj) thú vị

Cần 1 tính từ đứng sau "is”, tính từ chỉ tính chất cho "this film”

Loại "interest” (n): sở thích

Dịch nghĩa: Bộ phim này thật thú vị.

Câu 2: peaceful (adj) yên bình

Cần 1 tính từ đứng sau "is”.

Loại "peacefully” (adv) một cách yên bình

Dịch nghĩa: Đất nước của cô ấy thật yên bình.

Câu 3: A. polite (adj) lịch sự

Cần 1 tính từ đứng sau "was”.

Loại B. politely (adv) một cách lịch sự

Loại C. to polite: không phù hợp về ngữ pháp

Loại D. politing: không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Chàng trai trẻ thật lịch sự.

Câu 4: A. excited (adj) hào hứng

Cần 1 tính từ miêu tả cảm xúc cho chủ ngữ “the children”

Loại B. excitement (n) sự hào hứng

Loại C. excitedly (adv) một cách hào hứng

Loại D. exciting (adj) kích thích

Dịch nghĩa: Bọn trẻ hào hứng vì mẹ của chúng sắp về nhà.

Câu 5: D. energetically (adv) -> energetic (adj) tràn đầy năng lượng

Cần 1 tính từ đứng sau “is” giống như tính từ “excited” – hào hứng

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Các học sinh rất hào hứng và tràn đầy năng lượng.

Cấu trúc 2

Câu 6: B. important (adj) quan trọng

Loại A. importance (n) sự quan trọng

Loại C. importantly (adv) một cách quan trọng

Loại D. importanting: không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Bạn có chiến thắng được cái gì quan trọng không vào năm ngoái không?

Câu 7: C. wrong (adj) sai

Loại A. wrongly (adv) một cách sai trái

Loại B. to wrong: không phù hợp về ngữ pháp

Loại D. be wrong: không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Anh ấy tuyên bố rằng anh ấy không làm gì sai cả.

Câu 8: Có cái gì đó nhọn trong cái mũ của tôi.

There's - Có

something sharp -  cái gì đó nhọn

in my hat - trong cái mũ của tôi

Dịch nghĩa: Có cái gì đó nhọn trong cái mũ của tôi.

Câu 9: Tôi cần ai đó tốt bụng và kiên nhẫn để chăm sóc những đứa con của tôi.

I need - Tôi cần

someone kind and patient -  ai đó tốt bụng và kiên nhẫn

 to take care of my children - để chăm sóc những đứa con của tôi

Dịch nghĩa: Tôi cần ai đó tốt bụng và kiên nhẫn để chăm sóc những đứa con của tôi.

Cấu trúc 3

Câu 10: B. interesting

Cần 1 tính từ đứng trước bổ nghĩa và chỉ tính chất cho danh từ "book”

Loại A. interest (n) sở thích

Loại C. interested (adj) quan tâm

Loại D. to interest: không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Tôi đã mua một cuốn sách thú vị vào Chủ Nhật tuần trước.

Câu 11: D. Math is a difficult subject.

"Difficult” bắt đầu bằng phụ âm /d/ nên cần mạo từ "a”

Dịch nghĩa: Toán là một môn học khó.

Câu 12: C. effective (adj) hiệu quả

Loại A, B vì “effect” (n) sự ảnh hưởng

Loại D. effectively (adv) một cách hiệu quả

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ rằng ti vi là một phương tiện truyền thông hiệu quả.

Câu 13: Music can let children think in a creative way.

Âm nhạc - Music

có thể - can

khiến trẻ em nghĩ - let children think

theo 1 cách sáng tạo - in a creative way

Dịch: Music can let children think in a creative way.

Cấu trúc 4

Câu 14: potatoes

Cần 1 danh từ đếm được số nhiều đứng sau tính từ "big” vì có "are” - động từ "tobe” số nhiều ở hiện tại

Dịch nghĩa: Chúng là những củ khoai tây to ở trong vườn.

Câu 15: are

Chủ ngữ "we” đi với động từ "tobe” số nhiều ở hiện tại "are”

Dịch nghĩa: Chúng tôi là những học sinh chăm chỉ.

Câu 16: A. diverse (adj) đa dạng

Cần 1 tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ "cultures”

Loại B. diversity (n) sự đa dạng

Loại C. diversify (v) đa dạng hóa

Loại D. diversification (n) sự đa dạng hóa

Dịch nghĩa: Có đa dạng các nền văn hóa ở Luân Đôn.

Câu 17: We have 5 great books.

Chúng tôi - We

có - have (chia theo chủ ngữ "we")

 5 quyển sách hay - 5 great books.

Dịch: We have 5 great books.

Câu 18: Chúng là những quả chuối vàng.

They are - chúng là

yellow bananas - những quả chuối vàng

Dịch: Chúng là những quả chuối vàng.

Câu 19: My team has new ideas.

Nhóm của tôi - my team

có - has (chia theo chủ ngữ số ít "my team")

những ý tưởng mới - new ideas

Dịch: My team has new ideas.

Cấu trúc 5

Câu 20: B. useful (adj) hữu ích

Cần 1 tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ "information "

Loại A. usefully (adv) một cách hữu ích

Loại C. usefulness (n) sự hữu dụng, sự hữu ích

Loại D. use (v) sử dụng

Dịch nghĩa: Bạn có thể tìm được nhiều thông tin hữu ích trực tuyến cho dự án của bạn.

Câu 21: A. modern (adj) hiện đại

Cần 1 tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ "equipment”

Loại B, C, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã mua rất nhiều thiết bị hiện đại vào tuần trước.

Câu 22: I like fresh air and cold water.

Tôi thích - I like

không khí trong lành - fresh air

và - and  

nước lạnh - cold water

Dịch: I like fresh air and cold water.

Câu 23: Chúng tôi có 1 vài tin vui cho bạn.

We've got - Chúng tôi có (thì hiện tại hoàn thành)

some - 1 vài, 1 số

good news - tin vui

for you - cho bạn

Dịch: Chúng tôi có 1 vài tin vui cho bạn.

Câu 24: special (adj) đặc biệt

Cần 1 tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ "equipment"

Loại specially (adv) chỉ dành cho, 1 cách đặc biệt, riêng biệt

Loại especially (adv) đặc biệt là

Loại specialty (n) đặc trưng, chuyên ngành, chuyên môn, đặc sản

Dịch: Chúng tôi sẽ sử dụng thiết bị đặc biệt.

Cấu trúc 6

Câu 25: to get

Dịch: Thật dễ dàng để đến đó.

Câu 26: Rất thú vị khi nghe những bài giảng của ông ấy.

It is very interesting to listen to his lectures.

Dịch: Rất thú vị khi nghe những bài giảng của ông ấy.

Câu 27

It is difficult to read his handwriting.

Dịch: Thật khó để đọc chữ viết tay của anh ấy.

Câu 28

It was good to watch this movie.

Dịch: Thật tốt khi xem bộ phim này.

Câu 29: It is great to see you here.

Thật tuyệt vời - It is great

khi thấy - to see

bạn - you

ở đây - here

Dịch: It is great to see you here.

Câu 30

It's amazing to meet all members at their concert.

Dịch: Thật tuyệt vời khi gặp tất cả các thành viên tại buổi hòa nhạc của họ.

Cấu trúc 7

Câu 31: C. effectively (adv) một cách hiệu quả

Cần 1 trạng từ chỉ cách thức đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “learn”

Loại A. effect (n) hiệu quả; tác dụng

Loại B. effective (adj) có hiệu quả

Dịch nghĩa: Thực hành nói, nghe, đọc và viết có thể giúp bạn học một ngôn ngữ một cách hiệu quả.

Câu 32: B. fluently (adv) một cách trôi chảy

Cần 1 trạng từ chỉ cách thức đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “speaks”

Loại A. fluency (n) sự trôi chảy

Loại C. fluence (n) sự trôi qua

Loại D. more fluent vì “fluent” là tính từ nên không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Mai nói Tiếng Anh một cách trôi chảy, vì vậy cô ấy luôn giành được giải Nhất trong cuộc thi nói Tiếng Anh.

Câu 33: B. quickly (adv) một cách nhanh chóng

Cần 1 trạng từ chỉ cách thức đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “answers”

Loại A. rapid (adj) nhanh

Loại C. good (adj) tốt

Loại D. more quick vì “quick” là tính từ ngắn trong so sánh hơn nên không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Tuấn là một học sinh giỏi. Cậu ấy luôn trả lời được các câu hỏi của giáo viên một cách nhanh chóng.

Câu 34: carefully (adv) một cách cẩn thận

Cần 1 trạng từ chỉ cách thức đứng sau cùng với trạng từ “slowly” và bổ nghĩa cho động từ “drove”

Dịch nghĩa: Tom đã lái xe một cách chậm rãi và cẩn thận để qua cầu.

Cấu trúc 8

Câu 35: B. really (adv) thực sự

Cần 1 trạng từ mức độ để bổ nghĩa cho động từ "like”

Loại A. real (adj) thực sự

Loại C, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Tôi thực sự thích đi ngủ sớm.

Câu 36: A. extremely (adv) cực kỳ

Cần 1 trạng từ mức độ đứng trước và bổ nghĩa cho động từ "love”

Loại B. be extreme: không phù hợp về ngữ pháp

Loại C. supreme (adj) tối cao

Loại D. extreme (adj) cực độ

Dịch nghĩa: Anh ấy cực kì thích tắm trước khi đi ngủ.

Câu 37: A. highly (adv) một cách tốt, cao

Loại B. high (adj) cao

Loại C. height (n) chiều cao

Loại D. highlly vì sai chính tả

Dịch nghĩa: Chúng tôi hết sức khuyên ghé thăm quán cà phê này, nó có đồ ăn ngon và dịch vụ tuyệt vời.

Câu 38: Tôi thật sự ghét sô cô la.

I - tôi

really - thật sự

hate - ghét

chocolate - sô cô la

Dịch: Tôi thật sự ghét sô cô la.

Cấu trúc 9

Câu 39: A. excellent (adj) xuất sắc

Cần 1 tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ "student”

Loại B. excellently (adv) một cách xuất sắc

Loại C. excellenting: không phù hợp về ngữ pháp

Loại D. excellence (n) sự xuất sắc

Dịch nghĩa: Jack là một học sinh xuất sắc của trường về nhiều lĩnh vực.

Câu 40: A. talkative (adj) lắm lời, hay nói

Cần 1 tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ "person"

Loại B. talk (v) động từ

Loại C. talking: không phù hợp về ngữ pháp

Loại D. to talk: không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Em họ của tôi là một người rất lắm lời.

Câu 41: lovely (adj) đáng yêu

Cần 1 tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “voice”

Dịch nghĩa: Giáo viên có một giọng nói đáng yêu đến nỗi các học sinh của cô ấy chăm chú nghe giảng.

Câu 42: My parents have a yellow bedroom.

Bố mẹ tôi - My parents

có - have (chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ "My parents")

một phòng ngủ màu vàng - a yellow bedroom

Dịch: My parents have a yellow bedroom.

Câu 43

She is - Cô ấy là

extremely beautiful - cực kỳ xinh đẹp

businesswoman - nữ doanh nhân

an extremely beautiful businesswoman -  một nữ doanh nhân cực kỳ xinh đẹp

Dịch: Cô ấy là một nữ doanh nhân cực kỳ xinh đẹp.

Cấu trúc 10

Câu 44: B. beautiful (adj) đẹp

Cần 1 tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ "flowers”

Loại A. beauty (n) vẻ đẹp

Loại C. beautify (v) làm đẹp

Loại D. beautifully (adv) một cách đẹp mắt

Dịch nghĩa: Đó là những bông hoa thật đẹp trong vườn.

Câu 45: A. necessary (adj) cần thiết

Cần 1 tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ "courses”

Loại B. necessarily (adv) một cách cần thiết

Loại C. necessity (n) sự cần thiết

Loại D. unnecessarily (adv) một cách không cần thiết

Dịch nghĩa: Cô ấy đã tham gia một số khóa học cần thiết ở trường.

Câu 46: absolutely delicious

Cần trạng từ đứng trước tính từ.

Dịch nghĩa: Chúng tôi ấn tượng với những chiếc bánh cực kỳ ngon.

Câu 47: Bobby và Jame là những người cực kỳ bất an.

Bobby and Jame - Bobby và Jame

are - là

insecure - không an toàn, bấp bênh

extremely - cực kỳ

extremely insecure people - những người cực kỳ bất an

Dịch: Bobby và Jame là những người cực kỳ bất an.

Câu 48: It's convenient because there are many big supermarkets.

Thật thuận tiện - It's convenient

vì - because

có -  there are (chia "are" theo danh từ số nhiều "supermarkets")

nhiều - many

các siêu thị lớn - big supermarkets

Dịch: It's convenient because there are many big supermarkets.

Cấu trúc 11

Câu 49 : A. becoming

Loại B, C, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Thị trấn Kim Tân đang trở nên tấp nập.

Câu 50: B. handsome

Loại A. handsomely (adv) một cách hào phóng, một cách thu hút, hấp dẫn

Loại C. to handsome vì cấu trúc không có “to”

Loại D. hand some vì sai chính tả

Dịch nghĩa: Sau khi bỏ thuốc lá, anh ấy trở nên đẹp trai.

Câu 51: A. confident

Cấu trúc: become + adj

Loại B. confidently (adv) một cách tự tin

Loại C. confidence (n) sự tự tin

Loại D. confidenting vì không có từ này

Dịch nghĩa: Sau khi học tốt tiếng Anh, bạn có thể trở nên tự tin.

Câu 52: Fiona became famous after her first book was published.

đã trở nên - became (chia thì quá khứ đơn)

nổi tiếng - famous

Dịch: Fiona became famous after her first book was published.

Cấu trúc 12

Câu 53: A. happy (adj) vui vẻ, hạnh phúc

Loại B. happily (adv) một cách vui vẻ

Loại C. happiness (n) niềm hạnh phúc

Loại D. happyly: sai chính tả

Dịch nghĩa: Chúng tôi cảm thấy rất vui hôm nay.

Câu 54: C. comfortable (adj) thoải mái

Loại A. comfort (n) sự thoải mái

Loại B. uncomfortable (adj) không thoải mái

Loại D. comfortably (adv) một cách thoải mái

Dịch nghĩa: Nghỉ ngơi một vài phút và bạn sẽ thấy thoải mái hơn.

Câu 55: sad

Loại sadly (adv) một cách buồn bã

Dịch nghĩa: Tại sao tôi cảm thấy buồn vô cớ?

Câu 56: don't feel comfortable

Tôi - I

không cảm thấy - don't feel

thoải mái - comfortable

khi đi giày cao gót - in high heels (có các cách dịch khác đối với cụm này)

Dịch: I don't feel comfortable in high heels.

Câu 57

Bạn - you

sẽ - will

cảm thấy - feel

tốt hơn - better

sau một giấc ngủ ngon - after a good night's sleep

Dịch: You will feel better after a good night's sleep.

Cấu trúc 13

Câu 58: C. beautiful (adj) đẹp

Loại A, B vì trạng từ "beautifully” không phù hợp

beautifully (adv) một cách xinh đẹp

Loại D. beauty (n) vẻ đẹp

Dịch nghĩa: Mai trông xinh đẹp trong bộ váy mới của cô ấy.

Câu 59: C. attractive (adj) hấp dẫn, thu hút

Loại A. attract (v) thu hút

Loại B. attraction (n) sự thu hút, sự hấp dẫn

Loại D. attractively (adv) một cách hấp dẫn

Dịch nghĩa: Anh ấy trông thu hút trong chiếc áo phông đen của anh ấy.

Câu 60: gorgeous (adj) lộng lẫy

Loại gorgeously (adv) một cách lộng lẫy

Loại gorgeousness (n) sự lộng lẫy

Dịch nghĩa: Elizabeth trông lộng lẫy khi cô ấy nhảy.

Câu 61

Bạn - you

trông thật tuyệt - look great

chiếc váy cưới - wedding dress

trong chiếc váy cưới này - in this wedding dress

Dịch: You look great in this wedding dress.

Câu 62

Cửa hàng này - This store

trông thật đẹp - looks nice

Dịch: This store looks nice.

Cấu trúc 14

Câu 63: A. sweet (adj) ngọt, ngọt ngào

Loại B. sweetly (adv) một cách ngọt ngào

Loại C, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Những bông hoa này có mùi thơm ngọt ngào.

Câu 64: A. bad (adj) tệ, ghê

Loại B. badly (adv) một cách tệ hại

Loại C, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Cái này mùi ghê quá.

Câu 65: B. good

Loại A. well và C. badly vì đều là trạng từ

Loại D. to good vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Cái bánh đó mùi thơm ghê.

Câu 66

Sữa này - This milk

chua - sour

có mùi chua - smells sour

Dịch: This milk smells sour.

Câu 67

This room - Căn phòng này

smells - có mùi (chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ "this room")

awful - kinh khủng, khủng khiếp

Dịch: Căn phòng này có mùi kinh khủng.

Cấu trúc 15

Câu 68: C. good (adj) ngon

Loại A. well (adv) một cách tốt đẹp

Loại B. badly (adv) một cách tệ hại

Loại D. worse (adj) tệ hơn: không phù hợp về nghĩa

Dịch nghĩa: Bữa ăn mà Mary nấu rất ngon.

Câu 69: C. good (adj) ngon

Loại A. deliciously (adv) một cách ngon miệng

Loại B. well (adv) một cách tốt đẹp

Loại D. tastefully (adv) một cách trang nhã

Dịch nghĩa: Cô ấy đã thêm một chút muối vào món canh vì vậy vị nó rất ngon.

Câu 70: A. strange (adj) kỳ lạ, lạ thường

Loại B. strangely (adv) một cách kỳ lạ

Loại C và D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Nước xốt này có vị kỳ lạ.

Câu 71

Trà sữa - Bubble tea

luôn - always

có vị ngon - tastes good (chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ "Bubble tea")

vào buổi chiều -  in the afternoon

Dịch: Bubble tea always tastes good in the afternoon.

Cấu trúc 16

Câu 72: A. nervous (adj) lo lắng

Loại B. nervously (adv) một cách lo lắng

Loại C. be nervous vì không phù hợp về ngữ pháp

Loại D. nervousness (n) sự bồn chồn, lo lắng

Dịch nghĩa: Các học sinh có vẻ rất lo lắng trước kì thi cuối kỳ.

Câu 73: A. tough (adj) khó khăn

Loại B. toughly (adv) một cách khó khăn

Loại C, D vì không phù hợp về ngữ pháp

Dịch nghĩa: Có vẻ khó để đi lên được đỉnh núi này.

Câu 74: quiet (adj): yên tĩnh, trầm lặng

Loại quietly (adv) một cách trầm lặng, yên tĩnh

Loại quite (adv) khá

Dịch nghĩa: Nè, bạn có vẻ rất yên tĩnh hôm nay. Có chuyện gì vậy?

Câu 75

Cô ấy 36 tuổi - She’s 36

nhưng - but

cô ấy - she

có vẻ - seems (chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ "she")

trẻ hơn - younger

Dịch: She is 36 years old, but she seems younger.

Câu 76

Bạn có vẻ hạnh phúc

Dịch: You seem happy.

Cấu trúc 17

Câu 77: D. angry (adj) giận dữ

Loại A. angrily (adv) một cách giận dữ

Loại B. nervously (adv) một cách lo lắng

Loại C. anger (n) cơn giận

Dịch nghĩa: Nam nghe có vẻ giận dữ khi tôi nói chuyện với anh ấy qua điện thoại.

Câu 78: B. sounds

Chủ ngữ "that” số ít nên cần 1 động từ số ít ở thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: A. Thế còn đi ăn ở nhà hàng Ý thì sao? - B. Nghe tuyệt đấy!

Câu 79: interesting (adj) thú vị

Loại interestingly (adv) một cách thú vị

Dịch nghĩa: Công việc của bạn nghe thật thú vị.

Câu 80

I know - tôi biết

it - nó

sounds - nghe có vẻ

silly - ngớ ngẩn

but - nhưng

I - tôi

still - vẫn

want to do it - muốn làm điều đó

Dịch: Tôi biết nó nghe có vẻ ngớ ngẩn, nhưng tôi vẫn muốn làm điều đó.

Câu 81

Ý tưởng của bạn

nghe có vẻ - sounds (chia thì hiện tại đơn theo chủ ngữ "your idea")

hay - great

Dịch: Your idea sounds great.

Cấu trúc 18

Câu 82: B. front

Dịch nghĩa: Họ đang xếp hàng trước rạp phim.

Câu 83: D. in

Dịch nghĩa: Cô O'Shay đang đứng trước bàn của cô ấy.

Câu 84: B. front

Dịch nghĩa: Làm ơn đừng nói vậy trước mặt bọn trẻ.

Câu 85

Có - There's

chỗ để xe - parking space

phía trước - in front of

siêu thị - the supermarket

Dịch: There's parking space in front of the supermarket.

Câu 86

She -  Cô ấy

sat down - đã ngồi xuống

in front of - phía trước

the mirror - cái gương

Dịch: Cô ấy đã ngồi xuống phía trước cái gương.

Cấu trúc 19

Câu 87: behind

Dịch nghĩa: Có một vài cây táo ở đằng sau nhà.

Câu 88  

Anh ấy - He

đang trốn - is hiding

phía sau 1 cái ô tô - behind a car

Dịch: He is hiding behind a car.

Câu 89: C. behind

Loại A, B, D vì không phù hợp về nghĩa

Dịch nghĩa: Có một con mèo ở đằng sau ghế xô-pha.

Câu 90

The sun - mặt trời

came out - đã lộ ra, đã ló dạng

from - từ

behind - đằng sau

the clouds - những đám mây

Dịch: Mặt trời ló dạng từ sau những đám mây.

Câu 91

Cái gì đó - Something

xảy ra - happens (chia hiện tại đơn theo chủ ngữ "something")

đằng sau hậu trường - behind the scenes

Something happens behind the scenes.

Cấu trúc 20

Câu 92: D. near

Loại A, B, C vì không phù hợp về nghĩa.

Dịch nghĩa: - Thỉnh thoảng, cô ấy đến muộn.

- Ồ, thật sao? Nhưng cô ấy sống gần công ty của chúng ta mà.

Câu 93: B. near

Loại A. next vì "next" đi với "to"

Loại C. near to vì "near" không đi với "to"

Loại D. nearly (adv) gần như vì không phù hợp về nghĩa

Dịch nghĩa: Tôi muốn ngồi gần cửa sổ.

Câu 94: C. near

Loại A. next vì "next" đi với "to"

Loại B. on vì không phù hợp về ngữ pháp

Loại D. nearly (adv) gần như vì không phù hợp về nghĩa

Dịch nghĩa: Nhà hàng đó ở gần sân bay.

Câu 95

Có - Is there (câu hỏi Yes/No chia theo chủ ngữ "a school")

1 ngôi trường - a school

gần đây phải không? - near here?

Dịch: Is there a school near here?